đồng triều

đồng triều

Một con còng chạy trên bãi cát trong vùng đồng triều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng thời gian giữa hai lần thủy triều: "đồng triều" chỉ vùng hoặc thời gian nằm giữa mực nước triều lên triều xuống, thường được dùng trong địa địa chất để mô tả khu vực chịu ảnh hưởng của thủy triều.
    • Đường nối các điểm cùng thủy triều: Trong hải dương học, "đồng triều" còn chỉ đường (hoặc đường đẳng triều) nối liền các địa điểm cùng thời điểm hoặc độ cao thủy triều.
  2. Tính từ:

    • Cùng thủy triều: Dùng để mô tả hiện tượng hoặc khu vực liên quan đến sự tương đồng về thủy triều, dụ như "vùng đồng triều" (intertidal zone).
    • tính chất giữa triều lên triều xuống: Chỉ trạng thái hoặc quá trình xảy ravùng giữa hai mực triều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vùng đồng triều nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật biển. (Khu vực giữa triều lên triều xuống môi trường sống của nhiều loài.)
    • Các nhà khoa học vẽ bản đồ đồng triều để nghiên cứu dòng chảy. (Họ lập bản đồ các đường nối điểm cùng thủy triều để phân tích.)
  • Tính từ:

    • Hệ sinh thái đồng triều rất nhạy cảm với biến đổi khí hậu. (Hệ sinh tháivùng giữa triều lên xuống dễ bị tác động.)
    • Hiện tượng đồng triều xảy ra khi mực nước biển thay đổi đều đặn. (Hiện tượng cùng thủy triều diễn ra theo chu kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đường đồng triều": đường đẳng triều, nối các điểm cùng thời gian hoặc độ cao triều.

    • Đường đồng triều giúp dự báo thủy triều chính xác hơn. (Đường nối các điểm cùng triều hỗ trợ dự báo.)
  • "vùng đồng triều": khu vực nằm giữa mực nước triều cao triều thấp.

    • Vùng đồng triều thường đa dạng sinh học cao. (Khu vực giữa triều lên xuống thường giàu loài sinh vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Triều (danh từ): hiện tượng nước biển dâng lên hạ xuống theo chu kỳ.

    • Thủy triều thay đổi theo pha Mặt Trăng. (Mực nước biển lên xuống phụ thuộc vào Mặt Trăng.)
  • Đẳng triều (danh từ): đường nối các điểm cùng thủy triều, đồng nghĩa với "đường đồng triều".

    • Bản đồ đẳng triều được dùng trong hải dương học. (Bản đồ các đường cùng triều dùng trong nghiên cứu biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Liên triều: liên quan đến thủy triều, thường dùng trong ngữ cảnh địa .
  • Trung triều: vùng giữa triều lên triều xuống, tương tự "đồng triều".
Thành ngữ liên quan
  • Đồng triều cộng hưởng: hiện tượng thủy triều tăng cường do tác động đồng thời của nhiều yếu tố.
    • Đồng triều cộng hưởng gây ngập lụt ven biển. (Hiện tượng thủy triều tăng mạnh làm ngập vùng bờ biển.)